TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roundhead

US/ˈrɑʊnd.ˌhɛd/ giọng máy của trình duyệt

roundhead nghĩa là Người ủng hộ Nghị viện trong nội chiến ở Anh.

Nghĩa của roundhead

Danh từ

  1. Người ủng hộ Nghị viện trong nội chiến ở Anh.

Dạng từ của roundhead

Số nhiềuRoundheads

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roundhead

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

roundhead nghĩa là gì?

roundhead (danh từ) nghĩa là Người ủng hộ Nghị viện trong nội chiến ở Anh.

roundhead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roundhead: giọng Mỹ (US) /ˈrɑʊnd.ˌhɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.