TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rounding

UK/ˈɹaʊndɪŋ/ US/ˈɹaʊndɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

rounding nghĩa là sự lượn tròn, sự làm tròn.

Nghĩa của rounding

Danh từ

  1. Sự lượn tròn.
  2. Sự làm tròn.
  3. Sự vê tròn (đầu răng).

Dạng từ của rounding

So sánh hơnmore rounding
So sánh nhấtmost rounding
Số nhiềuroundings

Câu hỏi thường gặp

rounding nghĩa là gì?

rounding (danh từ) nghĩa là sự lượn tròn, sự làm tròn.

rounding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rounding: giọng Anh (UK) /ˈɹaʊndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaʊndɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.