rounding
UK/ˈɹaʊndɪŋ/
US/ˈɹaʊndɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
rounding nghĩa là sự lượn tròn, sự làm tròn.
Nghĩa của rounding
Danh từ
- Sự lượn tròn.
- Sự làm tròn.
- Sự vê tròn (đầu răng).
Dạng từ của rounding
| So sánh hơn | more rounding |
| So sánh nhất | most rounding |
| Số nhiều | roundings |
Câu hỏi thường gặp
rounding nghĩa là gì?
rounding (danh từ) nghĩa là sự lượn tròn, sự làm tròn.
rounding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rounding: giọng Anh (UK) /ˈɹaʊndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaʊndɪŋ/.