roundish
US/ˈrɑʊn.dɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
roundish nghĩa là hơi tròn, tròn tròn.
Nghĩa của roundish
Tính từ
- Hơi tròn, tròn tròn.
Dạng từ của roundish
| So sánh hơn | more roundish |
| So sánh nhất | most roundish |
Câu hỏi thường gặp
roundish nghĩa là gì?
roundish (tính từ) nghĩa là hơi tròn, tròn tròn.
roundish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roundish: giọng Mỹ (US) /ˈrɑʊn.dɪʃ/.