TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roundly

US/ˈrɑʊnd.li/ giọng máy của trình duyệt

roundly nghĩa là tròn trặn, hoàn hảo, hoàn toàn.

Nghĩa của roundly

Phó từ

  1. Tròn trặn.
  2. Hoàn hảo, hoàn toàn.
    • to accomplish roundly a dayhoàn thành tốt một nhiệm vụ
  3. Thẳng, không úp mở.
    • I told him roundly that...tôi nói thẳng với anh ta rằng
    • to be roundly abusedbị chửi thẳng vào mặt

Dạng từ của roundly

So sánh hơnmore roundly
So sánh nhấtmost roundly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roundly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

roundly nghĩa là gì?

roundly (phó từ) nghĩa là tròn trặn, hoàn hảo, hoàn toàn.

roundly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roundly: giọng Mỹ (US) /ˈrɑʊnd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.