roundly
US/ˈrɑʊnd.li/
giọng máy của trình duyệt
roundly nghĩa là tròn trặn, hoàn hảo, hoàn toàn.
Nghĩa của roundly
Phó từ
- Tròn trặn.
- Hoàn hảo, hoàn toàn.
- to accomplish roundly a dayhoàn thành tốt một nhiệm vụ
- Thẳng, không úp mở.
- I told him roundly that...tôi nói thẳng với anh ta rằng
- to be roundly abusedbị chửi thẳng vào mặt
Dạng từ của roundly
| So sánh hơn | more roundly |
| So sánh nhất | most roundly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roundly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
roundly nghĩa là gì?
roundly (phó từ) nghĩa là tròn trặn, hoàn hảo, hoàn toàn.
roundly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roundly: giọng Mỹ (US) /ˈrɑʊnd.li/.