TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rouseabout

US/ˈrɑʊ.zə.ˌbɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

rouseabout nghĩa là Người làm công ở một trại chăn cừu.

Nghĩa của rouseabout

Danh từ

  1. Australia Người làm công ở một trại chăn cừu.
  2. Mỹ Người khuân vác ở bến tàu.

Câu hỏi thường gặp

rouseabout nghĩa là gì?

rouseabout (danh từ) nghĩa là Người làm công ở một trại chăn cừu.

rouseabout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rouseabout: giọng Mỹ (US) /ˈrɑʊ.zə.ˌbɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.