TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rouse

UK/ɹaʊz/ US/ɹaʊz/ giọng máy của trình duyệt

rouse nghĩa là hiệu kèn đánh thức, khua, khuấy động, đánh thức.

Nghĩa của rouse

Danh từ

  1. Quân sự Hiệu kèn đánh thức.

Ngoại động từ

  1. Khua, khuấy động.
    • to rouse a fox from its lairkhua một con cáo ra khỏi hang
  2. Đánh thức, làm thức tỉnh.
    • to rouse someone [from sleep]đánh thức ai dậy
    • to rouse oneselfthức tỉnh, tỉnh táo
  3. Khích động.
    • to rouse the masses to actionkhích động quần chúng hành động
  4. Khêu gợi (tình cảm...).
  5. Khuấy (chất lỏng, bia khi ủ).
  6. Chọc tức, làm nổi giận.
  7. Hàng hải Kéo mạnh, ra sức kéo.
  8. Muối (cá trích...).

Nội động từ

  1. Thường + up Thức tỉnh, tỉnh dây, thức tỉnh.

Dạng từ của rouse

Ngôi thứ ba số ítrouses
Hiện tại phân từ (-ing)rousing
Quá khứ phân từroused
Quá khứroused
Số nhiềurouses
So sánh hơnmore rouse
So sánh nhấtmost rouse

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rouse

Đồng nghĩa

Họ từ của rouse

Câu ví dụ với rouse

  • The slogan was designed to rouse the people. Câu khẩu hiệu được thiết kế để khuấy động mọi người.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rouse nghĩa là gì?

rouse (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hiệu kèn đánh thức, khua, khuấy động, đánh thức.

rouse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rouse: giọng Anh (UK) /ɹaʊz/, giọng Mỹ (US) /ɹaʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.