rouse
UK/ɹaʊz/
US/ɹaʊz/
giọng máy của trình duyệt
rouse nghĩa là hiệu kèn đánh thức, khua, khuấy động, đánh thức.
Nghĩa của rouse
Danh từ
- Quân sự Hiệu kèn đánh thức.
Ngoại động từ
- Khua, khuấy động.
- to rouse a fox from its lairkhua một con cáo ra khỏi hang
- Đánh thức, làm thức tỉnh.
- to rouse someone [from sleep]đánh thức ai dậy
- to rouse oneselfthức tỉnh, tỉnh táo
- Khích động.
- to rouse the masses to actionkhích động quần chúng hành động
- Khêu gợi (tình cảm...).
- Khuấy (chất lỏng, bia khi ủ).
- Chọc tức, làm nổi giận.
- Hàng hải Kéo mạnh, ra sức kéo.
- Muối (cá trích...).
Nội động từ
- Thường + up Thức tỉnh, tỉnh dây, thức tỉnh.
Dạng từ của rouse
| Ngôi thứ ba số ít | rouses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rousing |
| Quá khứ phân từ | roused |
| Quá khứ | roused |
| Số nhiều | rouses |
| So sánh hơn | more rouse |
| So sánh nhất | most rouse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rouse
Đồng nghĩa
Họ từ của rouse
Câu ví dụ với rouse
- The slogan was designed to rouse the people. Câu khẩu hiệu được thiết kế để khuấy động mọi người.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rouse nghĩa là gì?
rouse (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hiệu kèn đánh thức, khua, khuấy động, đánh thức.
rouse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rouse: giọng Anh (UK) /ɹaʊz/, giọng Mỹ (US) /ɹaʊz/.