rouser
US/ˈrɑʊ.zɜː/
giọng máy của trình duyệt
rouser nghĩa là người đánh thức, người khích động.
Nghĩa của rouser
Danh từ
- Người đánh thức.
- Người khích động.
- Dụng cụ để khuấy bia (khi ủ).
- Lời nói dối trâng tráo (đến nỗi làm người ta phẫn nộ).
Dạng từ của rouser
| Số nhiều | rousers |
Họ từ của rouser
Câu hỏi thường gặp
rouser nghĩa là gì?
rouser (danh từ) nghĩa là người đánh thức, người khích động.
rouser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rouser: giọng Mỹ (US) /ˈrɑʊ.zɜː/.