TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rouser

US/ˈrɑʊ.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

rouser nghĩa là người đánh thức, người khích động.

Nghĩa của rouser

Danh từ

  1. Người đánh thức.
  2. Người khích động.
  3. Dụng cụ để khuấy bia (khi ủ).
  4. Lời nói dối trâng tráo (đến nỗi làm người ta phẫn nộ).

Dạng từ của rouser

Số nhiềurousers

Họ từ của rouser

Câu hỏi thường gặp

rouser nghĩa là gì?

rouser (danh từ) nghĩa là người đánh thức, người khích động.

rouser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rouser: giọng Mỹ (US) /ˈrɑʊ.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.