TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rousong

UK/ʒəʊˈsʊŋ/ US/ʒəʊˈsʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

rousong nghĩa là ruốc, chà bông.

Nghĩa của rousong

Danh từ

  1. Ruốc, chà bông.

Câu hỏi thường gặp

rousong nghĩa là gì?

rousong (danh từ) nghĩa là ruốc, chà bông.

rousong phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rousong: giọng Anh (UK) /ʒəʊˈsʊŋ/, giọng Mỹ (US) /ʒəʊˈsʊŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.