rousong
UK/ʒəʊˈsʊŋ/
US/ʒəʊˈsʊŋ/
giọng máy của trình duyệt
rousong nghĩa là ruốc, chà bông.
Nghĩa của rousong
Danh từ
- Ruốc, chà bông.
Câu hỏi thường gặp
rousong nghĩa là gì?
rousong (danh từ) nghĩa là ruốc, chà bông.
rousong phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rousong: giọng Anh (UK) /ʒəʊˈsʊŋ/, giọng Mỹ (US) /ʒəʊˈsʊŋ/.