TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roust

UK/ɹaʊst/ US/ɹaʊst/ giọng máy của trình duyệt

roust nghĩa là khích động, gây náo loạn.

Nghĩa của roust

Ngoại động từ

  1. Khích động; gây náo loạn.

Dạng từ của roust

Ngôi thứ ba số ítrousts
Hiện tại phân từ (-ing)rousting
Quá khứ phân từrousted
Quá khứrousted
Số nhiềurousts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roust

Đồng nghĩa

Họ từ của roust

Câu hỏi thường gặp

roust nghĩa là gì?

roust (ngoại động từ) nghĩa là khích động, gây náo loạn.

roust phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roust: giọng Anh (UK) /ɹaʊst/, giọng Mỹ (US) /ɹaʊst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.