routine-minded
US/ruː.ˈtin.ˈmɑɪn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
routine-minded nghĩa là có óc thủ cựu.
Nghĩa của routine-minded
Tính từ
- Có óc thủ cựu, quen làm theo lề thói cũ.
Câu hỏi thường gặp
routine-minded nghĩa là gì?
routine-minded (tính từ) nghĩa là có óc thủ cựu.
routine-minded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của routine-minded: giọng Mỹ (US) /ruː.ˈtin.ˈmɑɪn.dəd/.