routine
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹuːˈtiːn/
US/ɹuˈtin/
giọng máy của trình duyệt
routine nghĩa là lề thói hằng ngày, thủ tục, lệ thường.
Nghĩa của routine
Danh từ
- Lề thói hằng ngày; công việc thường làm hằng ngày.
- Thủ tục; lệ thường.
- these questions are asked as a matter of routinengười ra đặt những câu hỏi này theo thủ tục
- Sân khấu Tiết mục nhảy múa; tiết mục khôi hài.
Dạng từ của routine
| Số nhiều | routines |
| So sánh hơn | more routine |
| So sánh nhất | most routine |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với routine
Đồng nghĩa
Họ từ của routine
Câu ví dụ với routine
- The police want to ask you some routine questions. Cảnh sát muốn hỏi bạn một số câu hỏi thủ tục.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
routine nghĩa là gì?
routine (danh từ) nghĩa là lề thói hằng ngày, thủ tục, lệ thường.
routine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của routine: giọng Anh (UK) /ɹuːˈtiːn/, giọng Mỹ (US) /ɹuˈtin/.