TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

routine

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹuːˈtiːn/ US/ɹuˈtin/ giọng máy của trình duyệt

routine nghĩa là lề thói hằng ngày, thủ tục, lệ thường.

Nghĩa của routine

Danh từ

  1. Lề thói hằng ngày; công việc thường làm hằng ngày.
  2. Thủ tục; lệ thường.
    • these questions are asked as a matter of routinengười ra đặt những câu hỏi này theo thủ tục
  3. Sân khấu Tiết mục nhảy múa; tiết mục khôi hài.

Dạng từ của routine

Số nhiềuroutines
So sánh hơnmore routine
So sánh nhấtmost routine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với routine

Đồng nghĩa

Họ từ của routine

Câu ví dụ với routine

  • The police want to ask you some routine questions. Cảnh sát muốn hỏi bạn một số câu hỏi thủ tục.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

routine nghĩa là gì?

routine (danh từ) nghĩa là lề thói hằng ngày, thủ tục, lệ thường.

routine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của routine: giọng Anh (UK) /ɹuːˈtiːn/, giọng Mỹ (US) /ɹuˈtin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.