routing
UK/ˈɹuːtɪŋ/
US/ˈɹutɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
routing nghĩa là định tuyến.
Nghĩa của routing
Danh từ
- Định tuyến.
Dạng từ của routing
| Số nhiều | routings |
Câu hỏi thường gặp
routing nghĩa là gì?
routing (danh từ) nghĩa là định tuyến.
routing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của routing: giọng Anh (UK) /ˈɹuːtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹutɪŋ/.