TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roux

UK/ɹuː/ US/ɹuː/ giọng máy của trình duyệt

roux nghĩa là Mỡ nước và bột mì trộn với nhau dùng làm nước cốt cho nước xốt (trong nấu ăn).

Nghĩa của roux

Danh từ

  1. Mỡ nước và bột mì trộn với nhau dùng làm nước cốt cho nước xốt (trong nấu ăn).

Dạng từ của roux

Số nhiềuroux

Câu hỏi thường gặp

roux nghĩa là gì?

roux (danh từ) nghĩa là Mỡ nước và bột mì trộn với nhau dùng làm nước cốt cho nước xốt (trong nấu ăn).

roux phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roux: giọng Anh (UK) /ɹuː/, giọng Mỹ (US) /ɹuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.