TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

routinism

giọng máy của trình duyệt

routinism nghĩa là sự thủ cựu.

Nghĩa của routinism

Danh từ

  1. Sự thủ cựu, sự làm theo lề thói cũ.

Dạng từ của routinism

Số nhiềuroutinisms

Câu hỏi thường gặp

routinism nghĩa là gì?

routinism (danh từ) nghĩa là sự thủ cựu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.