routinism
giọng máy của trình duyệt
routinism nghĩa là sự thủ cựu.
Nghĩa của routinism
Danh từ
- Sự thủ cựu, sự làm theo lề thói cũ.
Dạng từ của routinism
| Số nhiều | routinisms |
Câu hỏi thường gặp
routinism nghĩa là gì?
routinism (danh từ) nghĩa là sự thủ cựu.