roué
UK/ˈɹuːeɪ/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈɹuːeɪ/ giọng máy của trình duyệt
roué nghĩa là thằng vô lại, thằng đểu.
Nghĩa của roué
Danh từ
- Thằng vô lại, thằng đểu, kẻ du đãng; kẻ trác táng.
Dạng từ của roué
| Số nhiều | roués |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roué
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
roué nghĩa là gì?
roué (danh từ) nghĩa là thằng vô lại, thằng đểu.
roué phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roué: giọng Anh (UK) /ˈɹuːeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːeɪ/.