TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

row against the flood

giọng máy của trình duyệt

row against the flood nghĩa là Làm việc gì trong hoàn cảnh có nhiều trở ngại chống đối.

Nghĩa của row against the flood

Cụm từ

  1. Làm việc gì trong hoàn cảnh có nhiều trở ngại chống đối.

Câu hỏi thường gặp

row against the flood nghĩa là gì?

row against the flood (cụm từ) nghĩa là Làm việc gì trong hoàn cảnh có nhiều trở ngại chống đối.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.