row
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹəʊ/
US/ɹoʊ/
giọng máy của trình duyệt
row nghĩa là hàng, dây, dãy nhà phố, chèo.
Nghĩa của row
Danh từ
- Hàng, dây.
- a row of treesmột hàng cây
- to sit in a rowngồi thành hàng
- Dãy nhà phố.
- Hàng ghế (trong rạp hát...).
- in the front rowở hàng ghế đầu
- Hàng cây, luống (trong vườn).
- Cuộc đi chơi thuyền.
- to go for a row on the riverđi chơi thuyền trên sông
- Sự chèo thuyền.
- Thông tục Sự om sòm, sự huyên náo.
- to kick up (make) a rowlàm om lên
- what's the row?việc gì mà om lên thế?
- Cuộc cãi lộn; cuộc đánh lộn.
- to have a row with someoneđánh lộn với ai
- Sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ.
- to get into a rowbị khiển trách
Ngoại động từ
- Chèo (thuyền), chèo thuyền chở (hành khách qua sông...).
- to row someone across the riverchèo thuyền chở ai sang sông
- Chèo đua với (ai).
- Được trang bị (bao nhiêu) mái chèo.
- a boat rowing eight oarsmột cái thuyền được trang bị tám mái chèo
- Khiển trách, quở trách, mắng mỏ (ai).
Nội động từ
- Chèo thuyền.
- Ở vị trí (nào) trong một đội bơi thuyền.
- to row 5 in the crewở vị trí thứ 5 trong đội bơi thuyền
- to row stroke in the crewlà người đứng lái trong đội bơi thuyền
- Làm om sòm.
- Cãi nhau om sòm; đánh lộn (với ai...).
- to row with someonecãi nhau om sòm với ai; đánh lộn với ai
Dạng từ của row
| Số nhiều | rows |
| Ngôi thứ ba số ít | rows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rowing |
| Quá khứ phân từ | rowed |
| Quá khứ | rowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với row
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của row
Cụm từ, thành ngữ với row
- a hard row to hoe — Việc rất khó làm ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ)) một việc hóc búa.
- it does not amount to a row of beans (pins) — Không đáng một trinh.
- to hoe a big row — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Làm một công việc lớn, làm một công việc quan trọng.
- to hoe one's [own] row — Tự cáng đáng lấy công việc của mình, làm việc không có sự giúp đỡ.
- a new row to hoe — Một công việc mới.
- to row down — Chèo vượt lên trên (ai, trong một cuộc bơi thuyền).
- to row out — Bắt chèo đến mệt nhoài.
- to row over — Bỏ xa một cách dễ dàng (trong cuộc bơi thuyền).
- to row against the flood (wind) — Làm việc gì trong hoàn cảnh có nhiều trở ngại chống đối.
- to row dry — Chèo khan, đưa đẩy mái chèo nhưng không chạm vào nước.
Câu ví dụ với row
- Yes! I won twice in a row! Hay quá! Tôi thắng hai lần liền!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
row nghĩa là gì?
row (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hàng, dây, dãy nhà phố, chèo.
row phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của row: giọng Anh (UK) /ɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊ/.