row-boat US/ˈroʊ.ˈboʊt/ Nghe US giọng máy của trình duyệt row-boat nghĩa là thuyền có mái chèo. Nghĩa của row-boat Danh từ Thuyền có mái chèo. Câu hỏi thường gặp row-boat nghĩa là gì?row-boat (danh từ) nghĩa là thuyền có mái chèo.row-boat phát âm thế nào?Phiên âm IPA của row-boat: giọng Mỹ (US) /ˈroʊ.ˈboʊt/.