row out
giọng máy của trình duyệt
row out nghĩa là Bắt chèo đến mệt nhoài.
Nghĩa của row out
Cụm từ
- Bắt chèo đến mệt nhoài.
Câu hỏi thường gặp
row out nghĩa là gì?
row out (cụm từ) nghĩa là Bắt chèo đến mệt nhoài.
row out nghĩa là Bắt chèo đến mệt nhoài.
row out (cụm từ) nghĩa là Bắt chèo đến mệt nhoài.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.