TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rowel

UK/ˈɹoʊəl/ US/ˈɹoʊəl/ giọng máy của trình duyệt

rowel nghĩa là bánh đúc, miếng da rút mủ, thúc bằng bánh thúc.

Nghĩa của rowel

Danh từ

  1. Bánh đúc (bánh xe con ở đầu đinh thúc ngựa).
  2. Miếng da rút mủ (hình tròn, có lỗ ở giữa, đặt xen vào giữa lớp da và thịt ngựa để rút mủ).

Ngoại động từ

  1. Thúc (ngựa...) bằng bánh thúc.
  2. Đặt miếng da rút mủ (giữa lớp da và thịt ngựa).

Dạng từ của rowel

Số nhiềurowels
Ngôi thứ ba số ítrowels
Hiện tại phân từ (-ing)roweling
Quá khứ phân từroweled
Quá khứroweled

Câu hỏi thường gặp

rowel nghĩa là gì?

rowel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bánh đúc, miếng da rút mủ, thúc bằng bánh thúc.

rowel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rowel: giọng Anh (UK) /ˈɹoʊəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.