rowel
UK/ˈɹoʊəl/
US/ˈɹoʊəl/
giọng máy của trình duyệt
rowel nghĩa là bánh đúc, miếng da rút mủ, thúc bằng bánh thúc.
Nghĩa của rowel
Danh từ
- Bánh đúc (bánh xe con ở đầu đinh thúc ngựa).
- Miếng da rút mủ (hình tròn, có lỗ ở giữa, đặt xen vào giữa lớp da và thịt ngựa để rút mủ).
Ngoại động từ
- Thúc (ngựa...) bằng bánh thúc.
- Đặt miếng da rút mủ (giữa lớp da và thịt ngựa).
Dạng từ của rowel
| Số nhiều | rowels |
| Ngôi thứ ba số ít | rowels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | roweling |
| Quá khứ phân từ | roweled |
| Quá khứ | roweled |
Câu hỏi thường gặp
rowel nghĩa là gì?
rowel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bánh đúc, miếng da rút mủ, thúc bằng bánh thúc.
rowel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rowel: giọng Anh (UK) /ˈɹoʊəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊəl/.