TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rowing

UK/ˈɹəʊɪŋ/ US/ˈɹoʊɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

rowing nghĩa là sự chèo thuyền, sự khiển trách, sự quở trách.

Nghĩa của rowing

Danh từ

  1. Sự chèo thuyền.
  2. Sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ.

Dạng từ của rowing

Số nhiềurowings

Họ từ của rowing

Câu hỏi thường gặp

rowing nghĩa là gì?

rowing (danh từ) nghĩa là sự chèo thuyền, sự khiển trách, sự quở trách.

rowing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rowing: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.