rowing
UK/ˈɹəʊɪŋ/
US/ˈɹoʊɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
rowing nghĩa là sự chèo thuyền, sự khiển trách, sự quở trách.
Nghĩa của rowing
Danh từ
- Sự chèo thuyền.
- Sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ.
Dạng từ của rowing
| Số nhiều | rowings |
Họ từ của rowing
Câu hỏi thường gặp
rowing nghĩa là gì?
rowing (danh từ) nghĩa là sự chèo thuyền, sự khiển trách, sự quở trách.
rowing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rowing: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊɪŋ/.