TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

royalty

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɔɪəlti/ giọng máy của trình duyệt

royalty nghĩa là địa vị nhà vua, quyền hành nhà vua, hoàng thân, vương quyền.

Nghĩa của royalty

Danh từ

  1. Địa vị nhà vua; quyền hành nhà vua.
  2. Thường Số nhiều) người trong hoàng tộc; hoàng thân.
  3. Hoàng gia.
  4. Số nhiều Hoàng tộc; hoàng thân.
  5. Hoàng gia.
  6. Số nhiều Đặc quyền đặc lợi của nhà vua.
  7. Tiền bản quyền tác giả (theo từng cuốn sách bán ra; theo mỗi lần diễn lại một vở kịch...), tiền bản quyền phát minh (tiền phải trả để được sử dụng phát minh của người nào).
  8. Sử học Tiền thuê mỏ (trả cho chủ đất).

Dạng từ của royalty

Số nhiềuroyalties

Họ từ của royalty

Câu hỏi thường gặp

royalty nghĩa là gì?

royalty (danh từ) nghĩa là địa vị nhà vua, quyền hành nhà vua, hoàng thân, vương quyền.

royalty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của royalty: giọng Anh (UK) /ˈɹɔɪəlti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.