royalty
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɔɪəlti/
giọng máy của trình duyệt
royalty nghĩa là địa vị nhà vua, quyền hành nhà vua, hoàng thân, vương quyền.
Nghĩa của royalty
Danh từ
- Địa vị nhà vua; quyền hành nhà vua.
- Thường Số nhiều) người trong hoàng tộc; hoàng thân.
- Hoàng gia.
- Số nhiều Hoàng tộc; hoàng thân.
- Hoàng gia.
- Số nhiều Đặc quyền đặc lợi của nhà vua.
- Tiền bản quyền tác giả (theo từng cuốn sách bán ra; theo mỗi lần diễn lại một vở kịch...), tiền bản quyền phát minh (tiền phải trả để được sử dụng phát minh của người nào).
- Sử học Tiền thuê mỏ (trả cho chủ đất).
Dạng từ của royalty
| Số nhiều | royalties |
Họ từ của royalty
Câu hỏi thường gặp
royalty nghĩa là gì?
royalty (danh từ) nghĩa là địa vị nhà vua, quyền hành nhà vua, hoàng thân, vương quyền.
royalty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của royalty: giọng Anh (UK) /ˈɹɔɪəlti/.