rozzer
UK/ˈɹɒzə(ɹ)/
US/ˈɹɒzə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
rozzer nghĩa là người cảnh sát.
Nghĩa của rozzer
Danh từ
- Từ lóng Người cảnh sát.
Dạng từ của rozzer
| Số nhiều | rozzers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rozzer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rozzer nghĩa là gì?
rozzer (danh từ) nghĩa là người cảnh sát.
rozzer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rozzer: giọng Anh (UK) /ˈɹɒzə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɒzə(ɹ)/.