TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rubbing

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹʌbɪŋ/ US/ˈɹʌbɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

rubbing nghĩa là sự cọ xát, sự chà xát.

Nghĩa của rubbing

Danh từ

  1. Sự cọ xát, sự chà xát, sự đánh bóng.

Dạng từ của rubbing

Số nhiềurubbings

Câu hỏi thường gặp

rubbing nghĩa là gì?

rubbing (danh từ) nghĩa là sự cọ xát, sự chà xát.

rubbing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rubbing: giọng Anh (UK) /ˈɹʌbɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌbɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.