rubbish
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹʌbɪʃ/
US/ˈɹʌbɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
rubbish nghĩa là vật bỏ đi, rác rưởi, vật vô giá trị, người tồi.
Nghĩa của rubbish
Danh từ
- Vật bỏ đi, rác rưởi.
- "shoot no rubbish ""cấm đổ rác"
- Vật vô giá trị, người tồi.
- a good riddance of bad rubbishsự tống khứ một người mình ghét, sự tống khứ được một kẻ khó chịu
- Ý kiến bậy bạ, chuyện vô lý, chuyện nhảm nhí.
- to talk rubbishnói bậy nói bạ
- oh, rubbish!vô lý!, nhảm nào!
- Từ lóng Tiền.
Dạng từ của rubbish
| Số nhiều | rubbishes |
| So sánh hơn | more rubbish |
| So sánh nhất | most rubbish |
| Ngôi thứ ba số ít | rubbishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rubbishing |
| Quá khứ phân từ | rubbished |
| Quá khứ | rubbished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rubbish
Đồng nghĩa
Họ từ của rubbish
Câu ví dụ với rubbish
- There is a lot of rubbish on the streets. Có rất nhiều rác trên các đường phố.
- No dumping rubbish here! Không vứt rác ở đây.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rubbish nghĩa là gì?
rubbish (danh từ) nghĩa là vật bỏ đi, rác rưởi, vật vô giá trị, người tồi.
rubbish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rubbish: giọng Anh (UK) /ˈɹʌbɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌbɪʃ/.