TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rubbish

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹʌbɪʃ/ US/ˈɹʌbɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

rubbish nghĩa là vật bỏ đi, rác rưởi, vật vô giá trị, người tồi.

Nghĩa của rubbish

Danh từ

  1. Vật bỏ đi, rác rưởi.
    • "shoot no rubbish ""cấm đổ rác"
  2. Vật vô giá trị, người tồi.
    • a good riddance of bad rubbishsự tống khứ một người mình ghét, sự tống khứ được một kẻ khó chịu
  3. Ý kiến bậy bạ, chuyện vô lý, chuyện nhảm nhí.
    • to talk rubbishnói bậy nói bạ
    • oh, rubbish!vô lý!, nhảm nào!
  4. Từ lóng Tiền.

Dạng từ của rubbish

Số nhiềurubbishes
So sánh hơnmore rubbish
So sánh nhấtmost rubbish
Ngôi thứ ba số ítrubbishes
Hiện tại phân từ (-ing)rubbishing
Quá khứ phân từrubbished
Quá khứrubbished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rubbish

Đồng nghĩa

Họ từ của rubbish

Câu ví dụ với rubbish

  • There is a lot of rubbish on the streets. Có rất nhiều rác trên các đường phố.
  • No dumping rubbish here! Không vứt rác ở đây.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rubbish nghĩa là gì?

rubbish (danh từ) nghĩa là vật bỏ đi, rác rưởi, vật vô giá trị, người tồi.

rubbish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rubbish: giọng Anh (UK) /ˈɹʌbɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌbɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.