TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rubricate

US/ˈruː.brɪ.ˌkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

rubricate nghĩa là in đề mục.

Nghĩa của rubricate

Ngoại động từ

  1. In đề mục, viết đề mục bằng chữ đỏ hoặc chữ lớn).

Dạng từ của rubricate

So sánh hơnmore rubricate
So sánh nhấtmost rubricate
Ngôi thứ ba số ítrubricates
Hiện tại phân từ (-ing)rubricating
Quá khứ phân từrubricated
Quá khứrubricated

Câu hỏi thường gặp

rubricate nghĩa là gì?

rubricate (ngoại động từ) nghĩa là in đề mục.

rubricate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rubricate: giọng Mỹ (US) /ˈruː.brɪ.ˌkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.