ruby
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹuː.bi/
US/ˈɹuː.bi/
giọng máy của trình duyệt
ruby nghĩa là ngọc đỏ, màu ngọc đỏ, đỏ màu, nhuộm màu ngọc đỏ.
Nghĩa của ruby
Danh từ
- Khoáng chất Rubi, ngọc đỏ.
- Màu ngọc đỏ.
- Mụn đỏ (ở mũi, ở mặt).
- Rượu vang đỏ.
- Ngành in Cỡ 51 quoành (chữ in); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cỡ 31 quoành.
Tính từ
- Đỏ màu, ngọc đỏ.
Ngoại động từ
- Nhuộm màu ngọc đỏ.
Dạng từ của ruby
| Số nhiều | rubies |
| So sánh hơn | more ruby |
| So sánh nhất | most ruby |
| Ngôi thứ ba số ít | rubies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rubying |
| Quá khứ phân từ | rubied |
| Quá khứ | rubied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruby
Đồng nghĩa
Họ từ của ruby
Cụm từ, thành ngữ với ruby
- above rubies — Vô giá.
Câu ví dụ với ruby
- Interpreted languages such as Ruby or Lua are not compiled and so they need some kind of execution engine. Các ngôn ngữ thông dịch như Ruby và Lua không cần được biên dịch nên cần có một loại bộ máy để thực thi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ruby nghĩa là gì?
ruby (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là ngọc đỏ, màu ngọc đỏ, đỏ màu, nhuộm màu ngọc đỏ.
ruby phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruby: giọng Anh (UK) /ˈɹuː.bi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuː.bi/.