TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ruched

UK/ˈɹuːʃt/ US/ˈɹuːʃt/ giọng máy của trình duyệt

ruched nghĩa là Được trang trí bằng vải xếp nếp (đăng ten).

Nghĩa của ruched

Tính từ

  1. Được trang trí bằng vải xếp nếp (đăng ten).

Câu hỏi thường gặp

ruched nghĩa là gì?

ruched (tính từ) nghĩa là Được trang trí bằng vải xếp nếp (đăng ten).

ruched phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruched: giọng Anh (UK) /ˈɹuːʃt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.