ruche
UK/ɹuːʃ/
US/ɹuːʃ/
giọng máy của trình duyệt
ruche nghĩa là Nếp xếp hình tổ ong (ở đăng ten, ren...).
Nghĩa của ruche
Danh từ
- Nếp xếp hình tổ ong (ở đăng ten, ren...).
Dạng từ của ruche
| Số nhiều | ruches |
| Ngôi thứ ba số ít | ruches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ruching |
| Quá khứ phân từ | ruched |
| Quá khứ | ruched |
Họ từ của ruche
Câu hỏi thường gặp
ruche nghĩa là gì?
ruche (danh từ) nghĩa là Nếp xếp hình tổ ong (ở đăng ten, ren...).
ruche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruche: giọng Anh (UK) /ɹuːʃ/, giọng Mỹ (US) /ɹuːʃ/.