TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ruckle

UK/ˈɹʌkəl/ US/ˈɹʌkəl/ giọng máy của trình duyệt

ruckle nghĩa là nếp gấp, tiếng ran, tiếng thở khò khè, thở có tiếng ran.

Nghĩa của ruckle

Danh từ

  1. Nếp gấp, vết nhăn (quần áo) ((cũng) ruck).
  2. Tiếng ran, tiếng thở khò khè (người hấp hối).

Động từ

  1. Thường + up Nếp gấp, làm nhăn (quần áo) ((cũng) ruck).

Nội động từ

  1. Thở có tiếng ran, thở khò khè (người hấp hối).

Dạng từ của ruckle

Ngôi thứ ba số ítruckles
Hiện tại phân từ (-ing)ruckling
Quá khứ phân từruckled
Quá khứruckled
Số nhiềuruckles

Câu hỏi thường gặp

ruckle nghĩa là gì?

ruckle (danh từ, động từ, nội động từ) nghĩa là nếp gấp, tiếng ran, tiếng thở khò khè, thở có tiếng ran.

ruckle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruckle: giọng Anh (UK) /ˈɹʌkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.