TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rucksack

UK/ˈɹʌkˌsæk/ US/ˈɹʌkˌsæk/ giọng máy của trình duyệt

rucksack nghĩa là cái ba lô.

Nghĩa của rucksack

Danh từ

  1. Cái ba lô.

Dạng từ của rucksack

Số nhiềurucksacks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rucksack

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rucksack nghĩa là gì?

rucksack (danh từ) nghĩa là cái ba lô.

rucksack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rucksack: giọng Anh (UK) /ˈɹʌkˌsæk/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌkˌsæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.