rucksack
UK/ˈɹʌkˌsæk/
US/ˈɹʌkˌsæk/
giọng máy của trình duyệt
rucksack nghĩa là cái ba lô.
Nghĩa của rucksack
Danh từ
- Cái ba lô.
Dạng từ của rucksack
| Số nhiều | rucksacks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rucksack
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rucksack nghĩa là gì?
rucksack (danh từ) nghĩa là cái ba lô.
rucksack phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rucksack: giọng Anh (UK) /ˈɹʌkˌsæk/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌkˌsæk/.