ruck
UK/ɹʌk/
US/ɹʌk/
giọng máy của trình duyệt
ruck nghĩa là nếp gấp.
Nghĩa của ruck
Danh từ
- Tốp đấu thủ (thi xe đạp, thi chạy...) bị rớt lại phía sau.
- Nếp gấp, vết nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle).
Động từ
- Thường + up Nếp gấp, làm nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle).
Dạng từ của ruck
| Số nhiều | rucks |
| Ngôi thứ ba số ít | rucks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rucking |
| Quá khứ phân từ | rucked |
| Quá khứ | rucked |
Họ từ của ruck
Câu hỏi thường gặp
ruck nghĩa là gì?
ruck (danh từ, động từ) nghĩa là nếp gấp.
ruck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruck: giọng Anh (UK) /ɹʌk/, giọng Mỹ (US) /ɹʌk/.