TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ruff

UK/ɹʌf/ US/ɹəf/ giọng máy của trình duyệt

ruff nghĩa là khoang cổ, cắt bằng bài chủ.

Nghĩa của ruff

Danh từ

  1. Cổ áo xếp nếp (châu Âu, (thế kỷ) 16).
  2. Khoang cổ (ở loài chim, loài thú).
  3. Động vật học Bồ câu áo dài.
  4. Đánh bài Trường hợp cắt bằng bài chủ, sự cắt bằng bài chủ.

Động từ

  1. Đánh bài Cắt bằng bài chủ.

Dạng từ của ruff

Số nhiềuruffs
Ngôi thứ ba số ítruffs
Hiện tại phân từ (-ing)ruffing
Quá khứ phân từruffed
Quá khứruffed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruff

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ruff nghĩa là gì?

ruff (danh từ, động từ) nghĩa là khoang cổ, cắt bằng bài chủ.

ruff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruff: giọng Anh (UK) /ɹʌf/, giọng Mỹ (US) /ɹəf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.