ruff
UK/ɹʌf/
US/ɹəf/
giọng máy của trình duyệt
ruff nghĩa là khoang cổ, cắt bằng bài chủ.
Nghĩa của ruff
Danh từ
- Cổ áo xếp nếp (châu Âu, (thế kỷ) 16).
- Khoang cổ (ở loài chim, loài thú).
- Động vật học Bồ câu áo dài.
- Đánh bài Trường hợp cắt bằng bài chủ, sự cắt bằng bài chủ.
Động từ
- Đánh bài Cắt bằng bài chủ.
Dạng từ của ruff
| Số nhiều | ruffs |
| Ngôi thứ ba số ít | ruffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ruffing |
| Quá khứ phân từ | ruffed |
| Quá khứ | ruffed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruff
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ruff nghĩa là gì?
ruff (danh từ, động từ) nghĩa là khoang cổ, cắt bằng bài chủ.
ruff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruff: giọng Anh (UK) /ɹʌf/, giọng Mỹ (US) /ɹəf/.