ruffed
UK/ɹʌft/
US/ɹʌft/
giọng máy của trình duyệt
ruffed nghĩa là có cổ khoang.
Nghĩa của ruffed
Tính từ
- Có cổ khoang (chim, thú).
Câu hỏi thường gặp
ruffed nghĩa là gì?
ruffed (tính từ) nghĩa là có cổ khoang.
ruffed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruffed: giọng Anh (UK) /ɹʌft/, giọng Mỹ (US) /ɹʌft/.