TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ruffed

UK/ɹʌft/ US/ɹʌft/ giọng máy của trình duyệt

ruffed nghĩa là có cổ khoang.

Nghĩa của ruffed

Tính từ

  1. Có cổ khoang (chim, thú).

Câu hỏi thường gặp

ruffed nghĩa là gì?

ruffed (tính từ) nghĩa là có cổ khoang.

ruffed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruffed: giọng Anh (UK) /ɹʌft/, giọng Mỹ (US) /ɹʌft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.