trump
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹʌmp/
US/tɹʌmp/
giọng máy của trình duyệt
trump nghĩa là kèn trompet, tiếng kèn, chơi bài chủ, chủ bài.
Nghĩa của trump
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) kèn trompet.
- Tiếng kèn.
- the last trump; the trump of doomtiếng kèn báo ngày tận thế
- Lá bài chủ.
- a trump cardquân bai chủ
- to play a trump cardchơi lá bài chủ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- to hold all the trumpsnắm được tất cả bài chủ trong tay; (nghĩa bóng) nắm được tất cả những yếu tố thắng lợi trong tay
- Thông tục Người tốt; người cừ; người giàu có; người hào phóng.
Ngoại động từ
- Cắt bằng quân bài chủ.
Nội động từ
- Chơi bài chủ (đen & bóng).
Dạng từ của trump
| Số nhiều | trumps |
| Ngôi thứ ba số ít | trumps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trumping |
| Quá khứ phân từ | trumped |
| Quá khứ | trumped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trump
Đồng nghĩa
Họ từ của trump
Cụm từ, thành ngữ với trump
- to put someone to his trumps — Làm cho ai bí, (lúng túng, quẫn lên); dồn ai đến bước đường cùng.
- to turn up trumps — May mắn, đỏ; Thành công quá sự mong đợi.
- to trump up — Bịa ra để đánh lừa, bày đặt để đánh lừa.
- trump somebody's ace — Cắt quân át của ai bằng bài chủ.
Câu ví dụ với trump
- Trump killed Epstein. Trump đã giết Epstein.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
trump nghĩa là gì?
trump (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kèn trompet, tiếng kèn, chơi bài chủ, chủ bài.
trump phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trump: giọng Anh (UK) /tɹʌmp/, giọng Mỹ (US) /tɹʌmp/.