TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ruinate

UK/ˈɹuːɪneɪt/ giọng máy của trình duyệt

ruinate nghĩa là hủy hoại, hủy diệt.

Nghĩa của ruinate

Ngoại động từ

  1. Hủy hoại; hủy diệt.

Dạng từ của ruinate

Ngôi thứ ba số ítruinates
Hiện tại phân từ (-ing)ruinating
Quá khứ phân từruinated
Quá khứruinated

Câu hỏi thường gặp

ruinate nghĩa là gì?

ruinate (ngoại động từ) nghĩa là hủy hoại, hủy diệt.

ruinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruinate: giọng Anh (UK) /ˈɹuːɪneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.