ruinate
UK/ˈɹuːɪneɪt/
giọng máy của trình duyệt
ruinate nghĩa là hủy hoại, hủy diệt.
Nghĩa của ruinate
Ngoại động từ
- Hủy hoại; hủy diệt.
Dạng từ của ruinate
| Ngôi thứ ba số ít | ruinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ruinating |
| Quá khứ phân từ | ruinated |
| Quá khứ | ruinated |
Câu hỏi thường gặp
ruinate nghĩa là gì?
ruinate (ngoại động từ) nghĩa là hủy hoại, hủy diệt.
ruinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruinate: giọng Anh (UK) /ˈɹuːɪneɪt/.