TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ruination

UK/ˌɹuː.ɪˈneɪʃən/ US/ˌɹuː.ɪˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

ruination nghĩa là sự tan nát, sự sụp đổ, sự phá sản.

Nghĩa của ruination

Danh từ

  1. Sự tan nát, sự sụp đổ, sự tiêu ma.
    • the ruination one's good namesự tiêu ma danh tiếng
  2. Sự phá sản.

Dạng từ của ruination

Số nhiềuruinations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruination

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ruination

Câu hỏi thường gặp

ruination nghĩa là gì?

ruination (danh từ) nghĩa là sự tan nát, sự sụp đổ, sự phá sản.

ruination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruination: giọng Anh (UK) /ˌɹuː.ɪˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹuː.ɪˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.