ruin
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹuː.ɪn/
US/ˈɹuː.ɪn/
giọng máy của trình duyệt
ruin nghĩa là sự đổ nát, sự suy đồi, sự tiêu tan, làm hỏng.
Nghĩa của ruin
Danh từ
- Sự đổ nát, sự suy đồi.
- to bumble (lie, lay) in ruinđổ nát
- Sự tiêu tan.
- the ruin of one's hopesự tiêu tan hy vọng
- Sự phá sản, sự thất bại; nguyên nhân phá sản, nguyên nhân đổ nát.
- to bring somebody to ruinlàm cho ai bị phá sản
- to cause the ruin of...gây ra sự đổ nát của
- Thường số, Số nhiều Tàn tích
- Cảnh đổ nát, cảnh điêu tàn.
- the ruins of Rometàn tích của thành La mã
Ngoại động từ
- Làm hỏng, làm đổ nát, tàn phá.
- Làm suy nhược, làm xấu đi.
- to ruin someone's healthlàm suy nhược sức khoẻ của ai
- to ruin someone's reputationlàm mất thanh danh của ai
- Làm phá sản.
- to ruin oneself in gamblingphá sản vì cờ bạc
- Dụ dỗ, cám dỗ, làm mất thanh danh, làm hư hỏng (con gái).
Nội động từ
- Thơ ca Ngã rập mặt xuống đất.
- Đổ sập xuống, sụp đổ.
Dạng từ của ruin
| Số nhiều | ruins |
| Ngôi thứ ba số ít | ruins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ruining |
| Quá khứ phân từ | ruined |
| Quá khứ | ruined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruin
Đồng nghĩa
wreckagebeggardestitutepauperizedepauperatedepauperizeimpoverishpoordestroyfordoruinateannihilateatomizeblot outblotto
Trái nghĩa
Họ từ của ruin
Câu ví dụ với ruin
- Smoking will ruin your health. Hút thuốc sẽ huỷ hoại sức khoẻ của bạn.
- Everyone is working excitedly, you must not ruin that energy. Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.
- The marriage completely ruined his life. Việc kết hôn đã hủy hoại cuộc sống của anh ấy hoàn toàn.
- Your eyesight's gonna be ruined if all you do is play games. Bạn chơi game suốt ngày như thế hại mắt lắm đấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ruin nghĩa là gì?
ruin (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự đổ nát, sự suy đồi, sự tiêu tan, làm hỏng.
ruin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruin: giọng Anh (UK) /ˈɹuː.ɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuː.ɪn/.