ruinous
UK/ˈɹuː.ɪnəs/
US/ˈɹuː.ɪnəs/
giọng máy của trình duyệt
ruinous nghĩa là đổ nát, tàn hại, gây tai hại.
Nghĩa của ruinous
Tính từ
- Đổ nát.
- Tàn hại, gây tai hại, làm thất bại, làm phá sản.
Dạng từ của ruinous
| So sánh hơn | more ruinous |
| So sánh nhất | most ruinous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruinous
Đồng nghĩa
Họ từ của ruinous
Câu hỏi thường gặp
ruinous nghĩa là gì?
ruinous (tính từ) nghĩa là đổ nát, tàn hại, gây tai hại.
ruinous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruinous: giọng Anh (UK) /ˈɹuː.ɪnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuː.ɪnəs/.