TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ramshackle

UK/ˈɹæmˌʃæk.əl/ US/ˈɹæmˌʃæk.əl/ giọng máy của trình duyệt

ramshackle nghĩa là xiêu vẹo, đổ nát.

Nghĩa của ramshackle

Tính từ

  1. Xiêu vẹo, đổ nát.
    • a ramshackle housengôi nhà xiêu vẹo đổ nát

Dạng từ của ramshackle

So sánh hơnmore ramshackle
So sánh nhấtmost ramshackle
Ngôi thứ ba số ítramshackles
Hiện tại phân từ (-ing)ramshackling
Quá khứ phân từramshackled
Quá khứramshackled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ramshackle

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nguồn gốc từ ramshackle

Xuất hiện lần đầu tiên năm 1830, tạo ra từ ramshackled, từ ransackled, động tính từ quá khứ của ransackle (“lục soát”), động từ lặp lại (frequentative) của tiếng Anh Trung cổ ransaken ("cướp bóc").

Câu hỏi thường gặp

ramshackle nghĩa là gì?

ramshackle (tính từ) nghĩa là xiêu vẹo, đổ nát.

ramshackle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ramshackle: giọng Anh (UK) /ˈɹæmˌʃæk.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæmˌʃæk.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.