ramshackle
UK/ˈɹæmˌʃæk.əl/
US/ˈɹæmˌʃæk.əl/
giọng máy của trình duyệt
ramshackle nghĩa là xiêu vẹo, đổ nát.
Nghĩa của ramshackle
Tính từ
- Xiêu vẹo, đổ nát.
- a ramshackle housengôi nhà xiêu vẹo đổ nát
Dạng từ của ramshackle
| So sánh hơn | more ramshackle |
| So sánh nhất | most ramshackle |
| Ngôi thứ ba số ít | ramshackles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ramshackling |
| Quá khứ phân từ | ramshackled |
| Quá khứ | ramshackled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ramshackle
Đồng nghĩa
broken-downdilapidateddisorderlyricketyruinousrun-downtatterdemaliontumbledownshabbytackymeanbeatbeat upderelictneglected
Trái nghĩa
Nguồn gốc từ ramshackle
Xuất hiện lần đầu tiên năm 1830, tạo ra từ ramshackled, từ ransackled, động tính từ quá khứ của ransackle (“lục soát”), động từ lặp lại (frequentative) của tiếng Anh Trung cổ ransaken ("cướp bóc").
Câu hỏi thường gặp
ramshackle nghĩa là gì?
ramshackle (tính từ) nghĩa là xiêu vẹo, đổ nát.
ramshackle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ramshackle: giọng Anh (UK) /ˈɹæmˌʃæk.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæmˌʃæk.əl/.