TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rulership

UK/ˈɹuːlə(ɹ)ʃɪp/ US/ˈɹuːlə(ɹ)ʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

rulership nghĩa là sự thống trị, quyền lực.

Nghĩa của rulership

Danh từ

  1. Sự thống trị.
  2. Quyền lực.

Dạng từ của rulership

Số nhiềurulerships

Câu hỏi thường gặp

rulership nghĩa là gì?

rulership (danh từ) nghĩa là sự thống trị, quyền lực.

rulership phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rulership: giọng Anh (UK) /ˈɹuːlə(ɹ)ʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːlə(ɹ)ʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.