TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ruler

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹuːlə/ US/ˈɹulɚ/ giọng máy của trình duyệt

ruler nghĩa là người thống trị, người chuyên quyền, cái thước kẻ, gậy đo.

Nghĩa của ruler

Danh từ

  1. Người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa.
  2. Cái thước kẻ, gậy đo.
  3. Thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy.
  4. Thước.

Dạng từ của ruler

Số nhiềurulers
Ngôi thứ ba số ítrulers
Hiện tại phân từ (-ing)rulering
Quá khứ phân từrulered
Quá khứrulered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruler

Đồng nghĩa

Họ từ của ruler

Câu hỏi thường gặp

ruler nghĩa là gì?

ruler (danh từ) nghĩa là người thống trị, người chuyên quyền, cái thước kẻ, gậy đo.

ruler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruler: giọng Anh (UK) /ˈɹuːlə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹulɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.