ruler
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹuːlə/
US/ˈɹulɚ/
giọng máy của trình duyệt
ruler nghĩa là người thống trị, người chuyên quyền, cái thước kẻ, gậy đo.
Nghĩa của ruler
Danh từ
- Người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa.
- Cái thước kẻ, gậy đo.
- Thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy.
- Thước.
Dạng từ của ruler
| Số nhiều | rulers |
| Ngôi thứ ba số ít | rulers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rulering |
| Quá khứ phân từ | rulered |
| Quá khứ | rulered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruler
Đồng nghĩa
Họ từ của ruler
Câu hỏi thường gặp
ruler nghĩa là gì?
ruler (danh từ) nghĩa là người thống trị, người chuyên quyền, cái thước kẻ, gậy đo.
ruler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruler: giọng Anh (UK) /ˈɹuːlə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹulɚ/.