TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ruling

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹuːlɪŋ/ US/ˈɹulɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

ruling nghĩa là sự cai trị, sự trị vì, sự quyết định, thống trị.

Nghĩa của ruling

Danh từ

  1. Sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển.
  2. Sự quyết định (của quan toà...).
  3. Sự kẻ (giấy).

Tính từ

  1. Thống trị; cai trị, cầm quyền; chỉ huy, chỉ đạo; điều khiển; chiếm ưu thế, trội hơn cả.
    • ruling circlesgiới cầm quyền
    • ruling passionsự say mê mạnh nhất; động cơ (chi phối mọi hành động)
  2. Hiện hành.
    • ruling pricesgiá cả hiện hành

Dạng từ của ruling

Số nhiềurulings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruling

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ruling nghĩa là gì?

ruling (danh từ, tính từ) nghĩa là sự cai trị, sự trị vì, sự quyết định, thống trị.

ruling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruling: giọng Anh (UK) /ˈɹuːlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹulɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.