rumble-tumble
US/ˈrəm.bəl.ˈtəm.bəl/
giọng máy của trình duyệt
rumble-tumble nghĩa là xe chở cồng kềnh, sự xóc lộn lên, đường xóc lộn lên.
Nghĩa của rumble-tumble
Danh từ
- Xe chở cồng kềnh.
- Sự xóc lộn lên; đường xóc lộn lên.
Dạng từ của rumble-tumble
| Số nhiều | rumble-tumbles |
Câu hỏi thường gặp
rumble-tumble nghĩa là gì?
rumble-tumble (danh từ) nghĩa là xe chở cồng kềnh, sự xóc lộn lên, đường xóc lộn lên.
rumble-tumble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rumble-tumble: giọng Mỹ (US) /ˈrəm.bəl.ˈtəm.bəl/.