TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rumble-tumble

US/ˈrəm.bəl.ˈtəm.bəl/ giọng máy của trình duyệt

rumble-tumble nghĩa là xe chở cồng kềnh, sự xóc lộn lên, đường xóc lộn lên.

Nghĩa của rumble-tumble

Danh từ

  1. Xe chở cồng kềnh.
  2. Sự xóc lộn lên; đường xóc lộn lên.

Dạng từ của rumble-tumble

Số nhiềurumble-tumbles

Câu hỏi thường gặp

rumble-tumble nghĩa là gì?

rumble-tumble (danh từ) nghĩa là xe chở cồng kềnh, sự xóc lộn lên, đường xóc lộn lên.

rumble-tumble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rumble-tumble: giọng Mỹ (US) /ˈrəm.bəl.ˈtəm.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.