paunch
UK/pɔːnt͡ʃ/
US/pɔːnt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
paunch nghĩa là dạ cỏ, dạ dày, bụng, mổ ruột.
Nghĩa của paunch
Danh từ
- Dạ cỏ (của động vật nhai lại).
- Dạ dày; bụng.
- Hàng hải Thảm lót (để lót những chỗ hay cọ trên tàu).
Ngoại động từ
- Mổ ruột (cầm thú), mổ bụng.
Dạng từ của paunch
| Số nhiều | paunches |
| Ngôi thứ ba số ít | paunches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paunching |
| Quá khứ phân từ | paunched |
| Quá khứ | paunched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paunch
Đồng nghĩa
Họ từ của paunch
Câu hỏi thường gặp
paunch nghĩa là gì?
paunch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dạ cỏ, dạ dày, bụng, mổ ruột.
paunch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paunch: giọng Anh (UK) /pɔːnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /pɔːnt͡ʃ/.