TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paunch

UK/pɔːnt͡ʃ/ US/pɔːnt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

paunch nghĩa là dạ cỏ, dạ dày, bụng, mổ ruột.

Nghĩa của paunch

Danh từ

  1. Dạ cỏ (của động vật nhai lại).
  2. Dạ dày; bụng.
  3. Hàng hải Thảm lót (để lót những chỗ hay cọ trên tàu).

Ngoại động từ

  1. Mổ ruột (cầm thú), mổ bụng.

Dạng từ của paunch

Số nhiềupaunches
Ngôi thứ ba số ítpaunches
Hiện tại phân từ (-ing)paunching
Quá khứ phân từpaunched
Quá khứpaunched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paunch

Đồng nghĩa

Họ từ của paunch

Câu hỏi thường gặp

paunch nghĩa là gì?

paunch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dạ cỏ, dạ dày, bụng, mổ ruột.

paunch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paunch: giọng Anh (UK) /pɔːnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /pɔːnt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.