rummer
US giọng người thật
rummer nghĩa là cốc lớn, cốc vại.
Nghĩa của rummer
Danh từ
- Cốc lớn, cốc vại.
Dạng từ của rummer
| Số nhiều | rummers |
Câu hỏi thường gặp
rummer nghĩa là gì?
rummer (danh từ) nghĩa là cốc lớn, cốc vại.
rummer nghĩa là cốc lớn, cốc vại.
| Số nhiều | rummers |
rummer (danh từ) nghĩa là cốc lớn, cốc vại.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.