TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rummer

US giọng người thật

rummer nghĩa là cốc lớn, cốc vại.

Nghĩa của rummer

Danh từ

  1. Cốc lớn, cốc vại.

Dạng từ của rummer

Số nhiềurummers

Câu hỏi thường gặp

rummer nghĩa là gì?

rummer (danh từ) nghĩa là cốc lớn, cốc vại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.