rummy
UK/ˈɹʌmɪ/
US/ˈɹʌmi/
giọng máy của trình duyệt
rummy nghĩa là lối chơi bài rumi.
Nghĩa của rummy
Tính từ
- Lối chơi bài rumi (chơi tay đôi).
Dạng từ của rummy
| Số nhiều | rummies |
| So sánh hơn | rummier |
| So sánh nhất | rummiest |
Họ từ của rummy
Câu hỏi thường gặp
rummy nghĩa là gì?
rummy (tính từ) nghĩa là lối chơi bài rumi.
rummy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rummy: giọng Anh (UK) /ˈɹʌmɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌmi/.