TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rummy

UK/ˈɹʌmɪ/ US/ˈɹʌmi/ giọng máy của trình duyệt

rummy nghĩa là lối chơi bài rumi.

Nghĩa của rummy

Tính từ

  1. Lối chơi bài rumi (chơi tay đôi).

Dạng từ của rummy

Số nhiềurummies
So sánh hơnrummier
So sánh nhấtrummiest

Họ từ của rummy

Câu hỏi thường gặp

rummy nghĩa là gì?

rummy (tính từ) nghĩa là lối chơi bài rumi.

rummy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rummy: giọng Anh (UK) /ˈɹʌmɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.