run riot
giọng máy của trình duyệt
run riot nghĩa là Tha hồ hoành hành được buông thả bừa bãi.
Nghĩa của run riot
Cụm động từ
- Tha hồ hoành hành được buông thả bừa bãi.
- diseases run riotbệnh tật tha hồ hoành hành
- tongue runs riotăn nói lung tung bừa bãi
- grass runs riot in the gardencỏ mọc bừa bãi trong vườn
Dạng từ của run riot
| Ngôi thứ ba số ít | runs riot |
| Hiện tại phân từ (-ing) | running riot |
| Quá khứ | ran riot |
| Quá khứ phân từ | run riot |
Câu hỏi thường gặp
run riot nghĩa là gì?
run riot (cụm động từ) nghĩa là Tha hồ hoành hành được buông thả bừa bãi.