TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

run riot

giọng máy của trình duyệt

run riot nghĩa là Tha hồ hoành hành được buông thả bừa bãi.

Nghĩa của run riot

Cụm động từ

  1. Tha hồ hoành hành được buông thả bừa bãi.
    • diseases run riotbệnh tật tha hồ hoành hành
    • tongue runs riotăn nói lung tung bừa bãi
    • grass runs riot in the gardencỏ mọc bừa bãi trong vườn

Dạng từ của run riot

Ngôi thứ ba số ítruns riot
Hiện tại phân từ (-ing)running riot
Quá khứran riot
Quá khứ phân từrun riot

Câu hỏi thường gặp

run riot nghĩa là gì?

run riot (cụm động từ) nghĩa là Tha hồ hoành hành được buông thả bừa bãi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.