run-through
UK/ˈɹʌnˌθɹuː/
US/ˈɹʌnˌθɹuː/
giọng máy của trình duyệt
run-through nghĩa là sự xem lại, sự tóm tắt, sự tập luyện, sự diễn tập.
Nghĩa của run-through
Danh từ
- Sự xem lại, sự tóm tắt.
- Sự tập luyện, sự diễn tập.
Dạng từ của run-through
| Số nhiều | run-throughs |
| Ngôi thứ ba số ít | runs through |
| Hiện tại phân từ (-ing) | running through |
| Quá khứ | ran through |
| Quá khứ phân từ | run through |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với run-through
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
run-through nghĩa là gì?
run-through (danh từ) nghĩa là sự xem lại, sự tóm tắt, sự tập luyện, sự diễn tập.
run-through phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của run-through: giọng Anh (UK) /ˈɹʌnˌθɹuː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌnˌθɹuː/.