TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

run-through

UK/ˈɹʌnˌθɹuː/ US/ˈɹʌnˌθɹuː/ giọng máy của trình duyệt

run-through nghĩa là sự xem lại, sự tóm tắt, sự tập luyện, sự diễn tập.

Nghĩa của run-through

Danh từ

  1. Sự xem lại, sự tóm tắt.
  2. Sự tập luyện, sự diễn tập.

Dạng từ của run-through

Số nhiềurun-throughs
Ngôi thứ ba số ítruns through
Hiện tại phân từ (-ing)running through
Quá khứran through
Quá khứ phân từrun through

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với run-through

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

run-through nghĩa là gì?

run-through (danh từ) nghĩa là sự xem lại, sự tóm tắt, sự tập luyện, sự diễn tập.

run-through phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của run-through: giọng Anh (UK) /ˈɹʌnˌθɹuː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌnˌθɹuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.