run-out
US/ˈrən.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
run-out nghĩa là sự đảo, sự chạy lệch tâm, hết.
Nghĩa của run-out
Danh từ
- Sự chuyển động theo quán tính.
- Sự đảo; sự chạy lệch tâm.
- Sự mòn lệch.
- Sự xả, sự tháo.
- Sự bay lấy đà; đường bay lấy đà.
Cụm động từ
- thành ngữ Hết.
Dạng từ của run-out
| Ngôi thứ ba số ít | runs out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | running out |
| Quá khứ | ran out |
| Quá khứ phân từ | run out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với run-out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
run-out nghĩa là gì?
run-out (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự đảo, sự chạy lệch tâm, hết.
run-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của run-out: giọng Mỹ (US) /ˈrən.ˈɑʊt/.