TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

run-out

US/ˈrən.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

run-out nghĩa là sự đảo, sự chạy lệch tâm, hết.

Nghĩa của run-out

Danh từ

  1. Sự chuyển động theo quán tính.
  2. Sự đảo; sự chạy lệch tâm.
  3. Sự mòn lệch.
  4. Sự xả, sự tháo.
  5. Sự bay lấy đà; đường bay lấy đà.

Cụm động từ

  1. thành ngữ Hết.

Dạng từ của run-out

Ngôi thứ ba số ítruns out
Hiện tại phân từ (-ing)running out
Quá khứran out
Quá khứ phân từrun out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với run-out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

run-out nghĩa là gì?

run-out (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự đảo, sự chạy lệch tâm, hết.

run-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của run-out: giọng Mỹ (US) /ˈrən.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.